Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhànHán-ViệthãnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

mồ hôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从皮肤里排出的液体

    天太热了,他出了很多汗。

    tiān tài rè le, tā chū le hěn duō hàn.

    Trời nóng quá, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.

Cụm thường gặp

出汗 (đổ mồ hôi) / 一身汗 (đầy mồ hôi) / 擦汗 (lau mồ hôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.