汗
Bính âmhànHán-ViệthãnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
mồ hôi
Giải nghĩa & ví dụ
从皮肤里排出的液体
天太热了,他出了很多汗。
tiān tài rè le, tā chū le hěn duō hàn.
Trời nóng quá, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
Cụm thường gặp
出汗 (đổ mồ hôi) / 一身汗 (đầy mồ hôi) / 擦汗 (lau mồ hôi)
汗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 汗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.