鬼
Bính âmguǐHán-ViệtquỷTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
con ma, quỷ; (mắng, đùa) kẻ có tật xấu (đồ nghiện, kẻ nhát...); ranh mãnh, tinh quái; mờ ám, không đứng đắn; tồi tệ
Nghĩa theo từ loại
名
con ma, quỷ; (mắng, đùa) kẻ có tật xấu (đồ nghiện, kẻ nhát...)
迷信中人死后的灵魂;也指有某种不良嗜好或行为的人
民间流传着许多关于鬼的传说。
mínjiān liúchuán zhe xǔduō guānyú guǐ de chuánshuō.
Trong dân gian lưu truyền nhiều truyền thuyết về ma quỷ.
形
ranh mãnh, tinh quái; mờ ám, không đứng đắn; tồi tệ
机灵而狡猾;不光明正当的;恶劣的
这孩子鬼得很,一眼就看穿了大人的心思。
zhè háizi guǐ de hěn, yìyǎn jiù kànchuān le dàrén de xīnsi.
Đứa bé này ranh mãnh lắm, liếc mắt là nhìn thấu ý người lớn.
Cụm thường gặp
胆小鬼 (kẻ nhát gan) / 鬼点子 (mưu ma chước quỷ) / 鬼天气 (thời tiết tồi tệ)
鬼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鬼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.