Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搞鬼

Bính âmgǎoguǐHán-Việtcảo quỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giở trò mờ ám; ngấm ngầm làm bậy, phá đám

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暗中使坏、捣乱;玩弄手段。

    我怀疑是有人在背后搞鬼。

    wǒ huáiyí shì yǒu rén zài bèihòu gǎoguǐ.

    Tôi nghi có kẻ giở trò mờ ám sau lưng.

Cụm thường gặp

暗中搞鬼 (ngấm ngầm giở trò) / 背后搞鬼 (giở trò sau lưng) / 从中搞鬼 (giở trò ở giữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搞鬼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.