够
Bính âmgòuHán-ViệtcúTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 4
đủ, đầy đủ; khá, đủ mức (trước tính từ)
Nghĩa theo từ loại
动
đủ, đầy đủ
达到所需的数量或标准
这些钱够买一台电脑吗?
zhèxiē qián gòu mǎi yì tái diànnǎo ma?
Số tiền này có đủ mua một cái máy tính không?
副
khá, đủ mức (trước tính từ)
表示程度达到相当的标准
今天天气够冷的。
jīntiān tiānqì gòu lěng de.
Thời tiết hôm nay khá lạnh đấy.
Cụm thường gặp
足够 (đầy đủ) / 不够用 (không đủ dùng) / 够大 (đủ lớn)
够
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 够. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.