Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgòuHán-ViệtTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 4

đủ, đầy đủ; khá, đủ mức (trước tính từ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đủ, đầy đủ

    达到所需的数量或标准

    这些钱够买一台电脑吗?

    zhèxiē qián gòu mǎi yì tái diànnǎo ma?

    Số tiền này có đủ mua một cái máy tính không?

  1. khá, đủ mức (trước tính từ)

    表示程度达到相当的标准

    今天天气够冷的。

    jīntiān tiānqì gòu lěng de.

    Thời tiết hôm nay khá lạnh đấy.

Cụm thường gặp

足够 (đầy đủ) / 不够用 (không đủ dùng) / 够大 (đủ lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 够. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.