Bỏ qua điều hướng
Từ điển

够呛

Bính âmgòuqiàngHán-Việtcú sangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(khẩu ngữ) gay go, chật vật, mệt hết hơi; khó mà chịu nổi, khó mà xong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示程度严重、够受的,常指情况艰难或不乐观

    这么多活儿一天干完,可真够呛。

    zhème duō huór yì tiān gàn wán, kě zhēn gòuqiàng.

    Chừng này việc mà làm xong trong một ngày thì đúng là gay go.

Cụm thường gặp

累得够呛 (mệt hết hơi) / 病得够呛 (ốm nặng lắm) / 真够呛 (thật gay go)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 够呛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.