Bỏ qua điều hướng
Từ điển

购

gòuHán-ViệtcấuTừ loạiđộng từ

mua, mua sắm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买

    现在很多人喜欢在网上购物。

    xiànzài hěn duō rén xǐhuan zài wǎng shang gòuwù.

    Bây giờ nhiều người thích mua sắm trên mạng.

Cụm thường gặp

购买 (mua) / 购物 (mua sắm) / 网购 (mua sắm trực tuyến)

Cách viết

购

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 购. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.