耕
Bính âmgēngHán-ViệtcanhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cày; cày bừa (ruộng đất)
Giải nghĩa & ví dụ
用犁翻松田地
农民一大早就下田耕作了。
nóngmín yí dà zǎo jiù xià tián gēngzuò le.
Nông dân sáng sớm đã ra đồng cày cấy.
Cụm thường gặp
下田耕地 (ra đồng cày ruộng) / 精耕细作 (thâm canh tỉ mỉ) / 春耕生产 (canh tác vụ xuân)
耕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.