Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耕耘

Bính âmgēngyúnHán-Việtcanh vânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cày bừa; (ẩn dụ) lao động miệt mài, dày công vun đắp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 耕地锄草,泛指辛勤劳动或从事某项事业

    他在教育岗位上默默耕耘了三十年。

    tā zài jiàoyù gǎngwèi shàng mòmò gēngyún le sānshí nián.

    Ông đã âm thầm cống hiến ba mươi năm trên bục giảng.

Cụm thường gặp

辛勤耕耘 (miệt mài cày xới) / 默默耕耘 (âm thầm cống hiến) / 耕耘不辍 (cày xới không ngừng)

Cách viết