给
Bính âmgěiHán-ViệtcấpTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 1cấp 2
cho; đưa cho; cho; vì (giới thiệu đối tượng)
Nghĩa theo từ loại
动
cho; đưa cho
把东西交给别人
妈妈给我一本书。
māma gěi wǒ yì běn shū.
Mẹ cho tôi một quyển sách.
介
cho; vì (giới thiệu đối tượng)
引出动作的对象
我给你做饭。
wǒ gěi nǐ zuò fàn.
Tôi nấu cơm cho bạn.
Cụm thường gặp
给我 (cho tôi) / 给你打电话 (gọi điện cho bạn) / 给他买 (mua cho anh ấy)
给
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 给. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.