搁
Bính âmgēHán-ViệtcácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đặt; để (lên chỗ nào đó); gác lại; để đó; trì hoãn; cho thêm; bỏ vào (gia vị)
Nghĩa theo từ loại
动
đặt; để (lên chỗ nào đó)
放置;把东西放在某处。
请把行李搁在架子上。
qǐng bǎ xíngli gē zài jiàzi shàng.
Xin để hành lý lên giá.
gác lại; để đó; trì hoãn
放下不做;拖延、耽搁。
这个问题先搁一搁再说。
zhège wèntí xiān gē yi gē zài shuō.
Vấn đề này cứ gác lại rồi hãy tính.
cho thêm; bỏ vào (gia vị)
添加(调料等)。
汤里再搁点儿盐吧。
tāng lǐ zài gē diǎnr yán ba.
Cho thêm chút muối vào canh đi.
Cụm thường gặp
搁在一边 (để sang một bên) / 搁下不管 (gác lại không lo) / 搁点儿糖 (cho chút đường)
搁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 搁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.