Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đặt; để (lên chỗ nào đó); gác lại; để đó; trì hoãn; cho thêm; bỏ vào (gia vị)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đặt; để (lên chỗ nào đó)

    放置;把东西放在某处。

    请把行李搁在架子上。

    qǐng bǎ xíngli gē zài jiàzi shàng.

    Xin để hành lý lên giá.

  2. gác lại; để đó; trì hoãn

    放下不做;拖延、耽搁。

    这个问题先搁一搁再说。

    zhège wèntí xiān gē yi gē zài shuō.

    Vấn đề này cứ gác lại rồi hãy tính.

  3. cho thêm; bỏ vào (gia vị)

    添加(调料等)。

    汤里再搁点儿盐吧。

    tāng lǐ zài gē diǎnr yán ba.

    Cho thêm chút muối vào canh đi.

Cụm thường gặp

搁在一边 (để sang một bên) / 搁下不管 (gác lại không lo) / 搁点儿糖 (cho chút đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.