高雅
Bính âmgāoyǎHán-Việtcao nhãTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tao nhã; thanh nhã; cao nhã (không thô tục)
Giải nghĩa & ví dụ
高尚不粗俗;优美而不庸俗。
音乐会的气氛高雅而宁静。
yīnyuèhuì de qìfēn gāoyǎ ér níngjìng.
Bầu không khí buổi hòa nhạc tao nhã và tĩnh lặng.
Cụm thường gặp
格调高雅 (phong cách tao nhã) / 高雅艺术 (nghệ thuật tao nhã) / 举止高雅 (cử chỉ thanh nhã)
高
雅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高雅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao