高龄
Bính âmgāolíngHán-Việtcao linhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
tuổi cao; tuổi tác lớn (kính ngữ chỉ người già); cao tuổi; lớn tuổi (làm định ngữ)
Nghĩa theo từ loại
名
tuổi cao; tuổi tác lớn (kính ngữ chỉ người già)
敬辞,指老人较大的年岁。
老人以九十岁的高龄仍笔耕不辍。
lǎorén yǐ jiǔshí suì de gāolíng réng bǐgēng bú chuò.
Cụ già đã chín mươi tuổi cao mà vẫn miệt mài viết lách.
形
cao tuổi; lớn tuổi (làm định ngữ)
年岁很大的。
医院里有不少高龄产妇。
yīyuàn lǐ yǒu bùshǎo gāolíng chǎnfù.
Trong bệnh viện có không ít sản phụ lớn tuổi.
Cụm thường gặp
高龄老人 (người cao tuổi) / 八十高龄 (tuổi cao tám mươi) / 高龄产妇 (sản phụ lớn tuổi)
高
龄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高龄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.