Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgāoHán-ViệtcaoTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 2

cao; chiều cao, độ cao

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cao

    从下到上距离大;在一般标准之上

    他长得很高。

    tā zhǎng de hěn gāo.

    Anh ấy cao lớn.

  1. chiều cao, độ cao

    高度

    这座山有两千米高。

    zhè zuò shān yǒu liǎngqiān mǐ gāo.

    Ngọn núi này cao hai nghìn mét.

Cụm thường gặp

个子很高 (vóc người cao) / 高楼 (tòa nhà cao) / 价钱高 (giá cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.