Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgǎoHán-ViệtcảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

làm, làm cho, tiến hành (nghĩa rộng, khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做;干;从事(口语,意义灵活)

    这件事我一定要搞清楚。

    zhè jiàn shì wǒ yídìng yào gǎo qīngchu.

    Việc này tôi nhất định phải làm cho rõ.

Cụm thường gặp

搞活动 (tổ chức hoạt động) / 搞清楚 (làm rõ) / 搞研究 (làm nghiên cứu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.