Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgǎnHán-ViệtcảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

dám; có can đảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有胆量做某事

    他不敢一个人去。

    tā bù gǎn yí gè rén qù.

    Anh ấy không dám đi một mình.

Cụm thường gặp

不敢说 (không dám nói) / 敢做敢当 (dám làm dám chịu) / 敢于尝试 (dám thử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.