敢
Bính âmgǎnHán-ViệtcảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
dám; có can đảm
Giải nghĩa & ví dụ
有胆量做某事
他不敢一个人去。
tā bù gǎn yí gè rén qù.
Anh ấy không dám đi một mình.
Cụm thường gặp
不敢说 (không dám nói) / 敢做敢当 (dám làm dám chịu) / 敢于尝试 (dám thử)
敢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 敢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.