Bỏ qua điều hướng
Từ điển

该

gāiHán-ViệtcaiTừ loạitrợ động từ, đại từ, động từHSK 3.0cấp 6

nên, phải, đáng lẽ (应该); đó, ấy, nói trên (chỉ người/vật đã nhắc, dùng trong văn bản); đến lượt, tới phiên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

助动

  1. nên, phải, đáng lẽ (应该)

    应当;理应

    时间不早了,你该回家了。

    shíjiān bù zǎo le, nǐ gāi huíjiā le.

    Muộn rồi, bạn nên về nhà thôi.

代

  1. đó, ấy, nói trên (chỉ người/vật đã nhắc, dùng trong văn bản)

    指上文提到的人或事物,多用于公文

    该地区经济发展迅速。

    gāi dìqū jīngjì fāzhǎn xùnsù.

    Khu vực nói trên có kinh tế phát triển nhanh chóng.

动

  1. đến lượt, tới phiên

    轮到

    这次该你请客了。

    zhè cì gāi nǐ qǐngkè le.

    Lần này đến lượt bạn mời khách rồi.

Cụm thường gặp

该走了 (nên đi thôi) / 该公司 (công ty đó) / 该我了 (đến lượt tôi)

Cách viết

该

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 该. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.