赴
Bính âmfùHán-ViệtphóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi đến; đến dự; lao tới
Giải nghĩa & ví dụ
到(某处)去;前往
他明天将赴北京参加一个重要会议。
tā míngtiān jiāng fù Běijīng cānjiā yí gè zhòngyào huìyì.
Ngày mai anh ấy sẽ đi Bắc Kinh dự một cuộc họp quan trọng.
Cụm thường gặp
赴约 (đến chỗ hẹn) / 赴宴 (đi dự tiệc) / 奔赴前线 (lao ra tiền tuyến)
赴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.