Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphóTừ loạitính từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

phó, phụ (đứng thứ hai; kèm theo, không phải chính); cặp, bộ (lượng từ cho vật thành đôi/bộ hoặc vẻ mặt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phó, phụ (đứng thứ hai; kèm theo, không phải chính)

    居第二位的;辅助的、附带的

    他是公司的副总经理。

    tā shì gōngsī de fù zǒngjīnglǐ.

    Ông ấy là phó tổng giám đốc công ty.

  1. cặp, bộ (lượng từ cho vật thành đôi/bộ hoặc vẻ mặt)

    用于成套的东西或面部表情

    他戴着一副黑框眼镜。

    tā dàizhe yī fù hēikuàng yǎnjìng.

    Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.

Cụm thường gặp

副经理 (phó giám đốc) / 一副眼镜 (một cặp kính) / 副作用 (tác dụng phụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 副. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.