Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphóTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5

bộ, đôi, cặp (lượng từ cho vật đi đôi hoặc nét mặt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于成对成套的东西或面部表情

    他戴着一副黑色的眼镜。

    tā dài zhe yí fù hēisè de yǎnjìng.

    Anh ấy đeo một cặp kính màu đen.

Cụm thường gặp

一副眼镜 (một cặp kính) / 一副手套 (một đôi găng tay) / 一副笑脸 (một bộ mặt tươi cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 副. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.