Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphùTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dìu, đỡ, vịn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手支持使人或物不倒

    他扶着老奶奶过马路。

    tā fú zhe lǎo nǎinai guò mǎlù.

    Anh ấy dìu cụ bà qua đường.

Cụm thường gặp

扶着墙 (vịn vào tường) / 扶老人 (dìu người già) / 扶起来 (đỡ dậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.