Bỏ qua điều hướng
Từ điển

妇

fùHán-ViệtphụTừ loạidanh từ

phụ nữ, đàn bà; vợ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 女性;妻

    三月八日是国际妇女节。

    sānyuè bā rì shì guójì fùnǚjié.

    Ngày tám tháng ba là ngày Quốc tế Phụ nữ.

Cụm thường gặp

夫妇 (vợ chồng) / 妇女 (phụ nữ) / 媳妇 (con dâu)

Cách viết

妇

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 妇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.