父
fùHán-ViệtphụTừ loạidanh từ
cha, bố; bậc cha chú (đàn ông thuộc thế hệ trên)
Giải nghĩa & ví dụ
父亲;对男性长辈的称呼
他的父亲是一名医生。
tā de fùqīn shì yì míng yīshēng.
Bố của anh ấy là một bác sĩ.
Cụm thường gặp
父母 (cha mẹ) / 父女 (cha và con gái) / 父亲 (cha)
父
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 父. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.