Bỏ qua điều hướng
Từ điển

父

fùHán-ViệtphụTừ loạidanh từ

cha, bố; bậc cha chú (đàn ông thuộc thế hệ trên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 父亲;对男性长辈的称呼

    他的父亲是一名医生。

    tā de fùqīn shì yì míng yīshēng.

    Bố của anh ấy là một bác sĩ.

Cụm thường gặp

父母 (cha mẹ) / 父女 (cha và con gái) / 父亲 (cha)

Cách viết

父

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 父. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.