Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfèngHán-ViệtphùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khe, kẽ hở, đường nứt (chỗ tiếp giáp hoặc rạn nứt hẹp dài)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接合处或裂开的窄长口子

    门缝里透进一丝光亮。

    ménfèng lǐ tòujìn yìsī guāngliàng.

    Một tia sáng lọt qua khe cửa.

Cụm thường gặp

门缝 (khe cửa) / 裂缝 (vết nứt) / 无缝衔接 (khớp nối liền mạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.