Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfēngHán-ViệtphongTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

điên; điên cuồng; thần kinh không bình thường; (cây cối) mọc tốt lá mà không ra quả; (người) chơi bời quá trớn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điên; điên cuồng; thần kinh không bình thường

    精神失常;神经错乱

    他好像疯了一样大喊大叫。

    tā hǎoxiàng fēngle yíyàng dà hǎn dà jiào.

    Anh ta la hét như phát điên.

  1. (cây cối) mọc tốt lá mà không ra quả; (người) chơi bời quá trớn

    (庄稼)只长枝叶不结果;尽情玩耍

    这几棵棉花只长叶子,长疯了。

    zhè jǐ kē miánhua zhǐ zhǎng yèzi, zhǎng fēng le.

    Mấy cây bông này chỉ mọc lá, mọc hoang cả rồi.

Cụm thường gặp

发疯 (phát điên) / 疯了一样 (như phát điên) / 玩疯了 (chơi quá trớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.