封
Bính âmfēngHán-ViệtphongTừ loạilượng từ, động từHSK 3.0cấp 3cấp 6
lá, bức (lượng từ chỉ thư từ); dán kín, niêm phong
Nghĩa theo từ loại
量
lá, bức (lượng từ chỉ thư từ)
用于信件等
他给妈妈写了一封信。
tā gěi māma xiě le yì fēng xìn.
Anh ấy viết cho mẹ một lá thư.
动
dán kín, niêm phong
把口子合住,使不能打开
她把信封封好了。
tā bǎ xìnfēng fēng hǎo le.
Cô ấy đã dán kín phong thư lại.
Cụm thường gặp
一封信 (một lá thư) / 几封邮件 (mấy lá thư) / 封口 (dán miệng lại)
封
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 封. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.