Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfèiHán-ViệtphếTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

bãi bỏ; phế bỏ, vứt bỏ không dùng; vô dụng; bỏ đi, tàn phế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bãi bỏ; phế bỏ, vứt bỏ không dùng

    停止使用;除去

    这条陈旧的规定早该废掉了。

    zhè tiáo chénjiù de guīdìng zǎo gāi fèidiào le.

    Quy định cũ kỹ này lẽ ra phải bãi bỏ từ lâu.

  1. vô dụng; bỏ đi, tàn phế

    没有用的;残废的

    桌上堆着一摞废纸。

    zhuō shàng duī zhe yí luò fèi zhǐ.

    Trên bàn chất một chồng giấy vụn bỏ đi.

Cụm thường gặp

废掉旧制 (bỏ chế độ cũ) / 一堆废纸 (một đống giấy vụn) / 半途而废 (bỏ dở giữa chừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 废. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.