帆
Bính âmfānHán-ViệtphàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cánh buồm
Giải nghĩa & ví dụ
挂在桅杆上利用风力使船前进的布篷
船员升起了白色的帆。
chuányuán shēngqǐ le báisè de fān.
Thủy thủ kéo cánh buồm trắng lên.
Cụm thường gặp
升帆 (kéo buồm lên) / 一帆风顺 (thuận buồm xuôi gió) / 落帆 (hạ buồm)
帆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 帆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.