朵
Bính âmduǒHán-ViệtđoáTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 5
bông; đóa; đám (lượng từ chỉ hoa, mây)
Giải nghĩa & ví dụ
用于花朵或像花的事物,如云
她送给妈妈一朵红玫瑰。
tā sòng gěi māma yī duǒ hóng méiguī.
Cô ấy tặng mẹ một bông hồng đỏ.
Cụm thường gặp
一朵花 (một bông hoa) / 几朵云 (mấy đám mây) / 朵朵白云 (từng đám mây trắng)
朵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.