Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdòngHán-ViệtđôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đông lại, làm đông; rét cóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 液体或含水东西遇冷凝结;受冷

    天太冷,水都冻成冰了。

    tiān tài lěng, shuǐ dōu dòng chéng bīng le.

    Trời lạnh quá, nước đều đông thành đá rồi.

Cụm thường gặp

冻肉 (đông lạnh thịt) / 冻坏了 (lạnh cóng) / 把水冻成冰 (làm nước đông thành đá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.