Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǐngHán-ViệtđỉnhTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

đỉnh, chóp, nóc; đội, chống lên (bằng đầu hoặc vật); đương đầu, chịu đựng, đối chọi; cái (dùng cho mũ, màn, kiệu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đỉnh, chóp, nóc

    物体最高的部分

    山顶上覆盖着白雪。

    shāndǐng shàng fùgài zhe báixuě.

    Trên đỉnh núi phủ đầy tuyết trắng.

  1. đội, chống lên (bằng đầu hoặc vật)

    用头或物支撑、承受

    他用头顶着一筐水果。

    tā yòng tóu dǐng zhe yì kuāng shuǐguǒ.

    Anh ấy đội một sọt hoa quả trên đầu.

  2. đương đầu, chịu đựng, đối chọi

    抵挡;承受住

    我们一定要顶住压力。

    wǒmen yídìng yào dǐngzhù yālì.

    Chúng ta nhất định phải chịu đựng được áp lực.

  1. cái (dùng cho mũ, màn, kiệu)

    用于帽子、蚊帐等

    他买了一顶新帽子。

    tā mǎi le yì dǐng xīn màozi.

    Anh ấy mua một cái mũ mới.

Cụm thường gặp

山顶 (đỉnh núi) / 顶住压力 (chịu được áp lực) / 一顶帽子 (một cái mũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.