Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiànHán-ViệtđiếmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

lót; kê; đệm (đặt vật xuống dưới); ứng trước; trả hộ (tiền); tấm lót; cái đệm; miếng kê

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lót; kê; đệm (đặt vật xuống dưới)

    用东西铺、支或衬在下面

    他在箱子底下垫了块布。

    Tā zài xiāngzi dǐxia diàn le kuài bù.

    Anh ấy kê một tấm vải xuống dưới đáy thùng.

  2. ứng trước; trả hộ (tiền)

    暂时替人付款,日后归还

    这顿饭钱我先给你垫上。

    Zhè dùn fàn qián wǒ xiān gěi nǐ diànshàng.

    Tiền bữa ăn này tôi ứng trước cho cậu.

  1. tấm lót; cái đệm; miếng kê

    铺、衬在下面起隔挡或缓冲作用的东西

    椅子上放着一个软垫。

    Yǐzi shàng fàngzhe yíge ruǎn diàn.

    Trên ghế đặt một chiếc đệm mềm.

Cụm thường gặp

垫上一块布 (kê một tấm vải) / 垫钱 (ứng tiền) / 沙发垫 (đệm ghế sofa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 垫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.