Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdànHán-ViệtđãnTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 2cấp 7-9

nhưng, song

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示转折,相当于“但是”

    这件衣服很贵,但很漂亮。

    zhè jiàn yīfu hěn guì, dàn hěn piàoliang.

    Chiếc áo này rất đắt, nhưng rất đẹp.

Cụm thường gặp

便宜但好 (rẻ mà tốt) / 想去但没时间 (muốn đi nhưng không có thời gian) / 累但开心 (mệt nhưng vui)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 但. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.