但
Bính âmdànHán-ViệtđãnTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 2cấp 7-9
nhưng, song
Giải nghĩa & ví dụ
表示转折,相当于“但是”
这件衣服很贵,但很漂亮。
zhè jiàn yīfu hěn guì, dàn hěn piàoliang.
Chiếc áo này rất đắt, nhưng rất đẹp.
Cụm thường gặp
便宜但好 (rẻ mà tốt) / 想去但没时间 (muốn đi nhưng không có thời gian) / 累但开心 (mệt nhưng vui)
但
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 但. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.