怠工
Bính âmdàigōngHán-Việtđãi côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lãn công; cố ý làm chậm, làm kém việc
Giải nghĩa & ví dụ
故意消极地对待工作,拖延或降低工作效率
部分员工用怠工的方式表达不满。
bùfèn yuángōng yòng dàigōng de fāngshì biǎodá bùmǎn.
Một bộ phận nhân viên dùng cách lãn công để bày tỏ sự bất mãn.
Cụm thường gặp
消极怠工 (chây ì lãn công) / 罢工怠工 (đình công lãn công) / 故意怠工 (cố ý lãn công)
怠
工
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 怠工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.