催
Bính âmcuīHán-ViệtthôiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giục; thúc giục
Giải nghĩa & ví dụ
叫人赶快行动或加速进行
妈妈催我快点起床。
māma cuī wǒ kuài diǎn qǐchuáng.
Mẹ giục tôi mau dậy.
Cụm thường gặp
催我快点 (giục tôi nhanh lên) / 催货 (giục giao hàng) / 别催 (đừng giục)
催
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 催. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.