Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcuīHán-ViệtthôiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giục; thúc giục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 叫人赶快行动或加速进行

    妈妈催我快点起床。

    māma cuī wǒ kuài diǎn qǐchuáng.

    Mẹ giục tôi mau dậy.

Cụm thường gặp

催我快点 (giục tôi nhanh lên) / 催货 (giục giao hàng) / 别催 (đừng giục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 催. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.