Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcòuHán-ViệtthấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

góp lại, gom lại; xích lại gần, ghé sát; gặp dịp, nhân lúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拼集在一起;靠近;碰上(时机)

    大家凑钱给他买了礼物。

    dàjiā còu qián gěi tā mǎi le lǐwù.

    Mọi người góp tiền mua quà cho cậu ấy.

Cụm thường gặp

凑钱 (góp tiền) / 凑到跟前 (ghé lại gần) / 凑热闹 (góp vui chen vào chỗ đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.