凑
Bính âmcòuHán-ViệtthấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
góp lại, gom lại; xích lại gần, ghé sát; gặp dịp, nhân lúc
Giải nghĩa & ví dụ
拼集在一起;靠近;碰上(时机)
大家凑钱给他买了礼物。
dàjiā còu qián gěi tā mǎi le lǐwù.
Mọi người góp tiền mua quà cho cậu ấy.
Cụm thường gặp
凑钱 (góp tiền) / 凑到跟前 (ghé lại gần) / 凑热闹 (góp vui chen vào chỗ đông)
凑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 凑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.