串
Bính âmchuànHán-ViệtxuyếnTừ loạilượng từ, danh từ, động từHSK 3.0cấp 6
xâu, chùm, chuỗi (dùng cho vật nối liền thành dãy); xâu, xiên (món ăn xâu que); chuỗi vật nối liền; xâu lại, xỏ vào nhau; đi loanh quanh, kết nối
Nghĩa theo từ loại
量
xâu, chùm, chuỗi (dùng cho vật nối liền thành dãy)
用于连贯成串的东西
我要一串糖葫芦。
wǒ yào yí chuàn tánghúlu.
Tôi muốn một xâu kẹo hồ lô.
名
xâu, xiên (món ăn xâu que); chuỗi vật nối liền
穿在签子上的食物;连成一串的东西
街边卖着香喷喷的羊肉串。
jiēbiān mài zhe xiāngpēnpēn de yángròuchuàn.
Bên đường bán những xiên thịt cừu thơm phức.
动
xâu lại, xỏ vào nhau; đi loanh quanh, kết nối
连贯穿起;走动串通
把这些珠子串成项链。
bǎ zhèxiē zhūzi chuàn chéng xiàngliàn.
Xâu những hạt cườm này thành dây chuyền.
Cụm thường gặp
一串葡萄 (một chùm nho) / 羊肉串 (xiên thịt cừu) / 串门儿 (đi chơi nhà hàng xóm)
串
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 串. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.