Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchuànHán-ViệtxuyếnTừ loạilượng từ, danh từ, động từHSK 3.0cấp 6

xâu, chùm, chuỗi (dùng cho vật nối liền thành dãy); xâu, xiên (món ăn xâu que); chuỗi vật nối liền; xâu lại, xỏ vào nhau; đi loanh quanh, kết nối

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xâu, chùm, chuỗi (dùng cho vật nối liền thành dãy)

    用于连贯成串的东西

    我要一串糖葫芦。

    wǒ yào yí chuàn tánghúlu.

    Tôi muốn một xâu kẹo hồ lô.

  1. xâu, xiên (món ăn xâu que); chuỗi vật nối liền

    穿在签子上的食物;连成一串的东西

    街边卖着香喷喷的羊肉串。

    jiēbiān mài zhe xiāngpēnpēn de yángròuchuàn.

    Bên đường bán những xiên thịt cừu thơm phức.

  1. xâu lại, xỏ vào nhau; đi loanh quanh, kết nối

    连贯穿起;走动串通

    把这些珠子串成项链。

    bǎ zhèxiē zhūzi chuàn chéng xiàngliàn.

    Xâu những hạt cườm này thành dây chuyền.

Cụm thường gặp

一串葡萄 (một chùm nho) / 羊肉串 (xiên thịt cừu) / 串门儿 (đi chơi nhà hàng xóm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 串. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.