揣
Bính âmchuāiHán-ViệtsuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giấu/nhét vào trong (áo, túi, người)
Giải nghĩa & ví dụ
藏在衣服里或夹在身上
他把信揣进怀里,匆匆出了门。
tā bǎ xìn chuāi jìn huáilǐ, cōngcōng chūle mén.
Anh ấy nhét lá thư vào trong ngực áo rồi vội vã ra khỏi nhà.
Cụm thường gặp
揣在怀里 (giấu trong lòng) / 揣着钱 (nhét tiền trong người) / 把手揣进兜里 (đút tay vào túi)
揣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 揣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.