Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchéngHán-ViệttrìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hiện ra; mang (màu sắc, trạng thái, xu hướng); trình; dâng lên (cấp trên)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiện ra; mang (màu sắc, trạng thái, xu hướng)

    显出某种颜色、形状或状态

    病人的脸色呈灰白色。

    bìngrén de liǎnsè chéng huībái sè.

    Sắc mặt bệnh nhân hiện ra màu xám nhợt.

  2. trình; dâng lên (cấp trên)

    恭敬地送上;报送

    他把一份详细的报告呈给了领导。

    tā bǎ yí fèn xiángxì de bàogào chéng gěi le lǐngdǎo.

    Anh ấy trình một bản báo cáo chi tiết lên cấp trên.

Cụm thường gặp

呈上升趋势 (có xu hướng đi lên) / 呈报上级 (trình báo cấp trên) / 呈绿色 (mang màu xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 呈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.