Bỏ qua điều hướng
Từ điển

承

chéngHán-ViệtthừaTừ loạiđộng từ

chịu, gánh vác, nhận lấy; tiếp nối, kế thừa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 担当,承受;接续

    他勇敢地承认了自己的错误。

    tā yǒnggǎn de chéngrèn le zìjǐ de cuòwù.

    Anh ấy dũng cảm thừa nhận lỗi của mình.

Cụm thường gặp

承担 (gánh vác) / 承认 (thừa nhận) / 承受 (chịu đựng)

Cách viết

承

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 承. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.