承
chéngHán-ViệtthừaTừ loạiđộng từ
chịu, gánh vác, nhận lấy; tiếp nối, kế thừa
Giải nghĩa & ví dụ
担当,承受;接续
他勇敢地承认了自己的错误。
tā yǒnggǎn de chéngrèn le zìjǐ de cuòwù.
Anh ấy dũng cảm thừa nhận lỗi của mình.
Cụm thường gặp
承担 (gánh vác) / 承认 (thừa nhận) / 承受 (chịu đựng)
承
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 承. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.