趁
Bính âmchènHán-ViệtsấnTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 6
nhân lúc, tranh thủ (thời cơ/điều kiện thuận lợi)
Giải nghĩa & ví dụ
利用(时间、机会等有利条件)
趁天还没黑,我们快回家吧。
chèn tiān hái méi hēi, wǒmen kuài huí jiā ba.
Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau về nhà thôi.
Cụm thường gặp
趁热吃 (ăn lúc còn nóng) / 趁早出发 (khởi hành sớm) / 趁机会 (nhân cơ hội)
趁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 趁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.