肠
Bính âmchángHán-ViệttrườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ruột; lạp xưởng (loại thức ăn hình ống)
Giải nghĩa & ví dụ
人或动物的消化器官;也指做成条状的食品
医生说他的肠有点问题。
yīshēng shuō tā de cháng yǒudiǎn wèntí.
Bác sĩ nói ruột của anh ấy có chút vấn đề.
Cụm thường gặp
大肠 (ruột già) / 香肠 (lạp xưởng) / 肠胃不适 (dạ dày ruột khó chịu)
肠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.