Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchángHán-ViệttrườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

ruột; lạp xưởng (loại thức ăn hình ống)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物的消化器官;也指做成条状的食品

    医生说他的肠有点问题。

    yīshēng shuō tā de cháng yǒudiǎn wèntí.

    Bác sĩ nói ruột của anh ấy có chút vấn đề.

Cụm thường gặp

大肠 (ruột già) / 香肠 (lạp xưởng) / 肠胃不适 (dạ dày ruột khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.