Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchāiHán-ViệtsáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tháo dỡ, phá bỏ, mở ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把合在一起的东西分开或除去

    工人正在拆这栋旧楼。

    gōngrén zhèngzài chāi zhè dòng jiù lóu.

    Công nhân đang phá tòa nhà cũ này.

Cụm thường gặp

拆房子 (dỡ nhà) / 拆开包裹 (mở bưu kiện) / 拆掉旧墙 (phá bức tường cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.