Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchāHán-ViệtxoaTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

cái nĩa; dấu chéo (×); xiên, đâm (bằng vật nhọn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái nĩa; dấu chéo (×)

    一端有尖齿的用具;或交错的记号

    桌上放着一把叉。

    zhuō shàng fàng zhe yī bǎ chā.

    Trên bàn đặt một cái nĩa.

  1. xiên, đâm (bằng vật nhọn)

    用带尖齿的器具刺取

    他用鱼叉叉起一条鱼。

    tā yòng yúchā chā qǐ yī tiáo yú.

    Anh ấy dùng chĩa đâm được một con cá.

Cụm thường gặp

一把叉 (một cái nĩa) / 打叉 (đánh dấu chéo) / 叉鱼 (xiên cá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 叉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.