Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcéngHán-ViệttằngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

từng, đã từng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示从前有过某种行为或情况

    我曾在北京住过几年。

    wǒ céng zài běijīng zhù guò jǐ nián.

    Tôi từng sống ở Bắc Kinh vài năm.

Cụm thường gặp

曾去过 (từng đến) / 曾有 (từng có) / 几曾 (mấy khi từng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 曾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.