曾
Bính âmcéngHán-ViệttằngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
từng, đã từng
Giải nghĩa & ví dụ
表示从前有过某种行为或情况
我曾在北京住过几年。
wǒ céng zài běijīng zhù guò jǐ nián.
Tôi từng sống ở Bắc Kinh vài năm.
Cụm thường gặp
曾去过 (từng đến) / 曾有 (từng có) / 几曾 (mấy khi từng)
曾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 曾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.