策
cèHán-ViệtsáchTừ loạidanh từ
sách lược, kế sách, biện pháp; chính sách
Giải nghĩa & ví dụ
计谋,办法
公司需要想一个新的对策。
gōngsī xūyào xiǎng yí gè xīn de duìcè.
Công ty cần nghĩ ra một đối sách mới.
Cụm thường gặp
策划 (lập kế hoạch) / 策略 (sách lược) / 决策 (quyết sách)
策
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 策. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.