Bỏ qua điều hướng
Từ điển

策

cèHán-ViệtsáchTừ loạidanh từ

sách lược, kế sách, biện pháp; chính sách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 计谋,办法

    公司需要想一个新的对策。

    gōngsī xūyào xiǎng yí gè xīn de duìcè.

    Công ty cần nghĩ ra một đối sách mới.

Cụm thường gặp

策划 (lập kế hoạch) / 策略 (sách lược) / 决策 (quyết sách)

Cách viết

策

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 策. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.