Bỏ qua điều hướng
Từ điển

操

cāoHán-ViệtthaoTừ loạiđộng từ, danh từ

cầm, nắm; điều khiển, vận hành; tập luyện, thể dục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拿,抓在手里;做,从事;体育锻炼

    这台机器操作起来很简单。

    zhè tái jīqì cāozuò qǐlai hěn jiǎndān.

    Cái máy này vận hành rất đơn giản.

Cụm thường gặp

操场 (sân vận động) / 操作 (thao tác) / 体操 (thể dục)

Cách viết

操

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 操. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.