操
cāoHán-ViệtthaoTừ loạiđộng từ, danh từ
cầm, nắm; điều khiển, vận hành; tập luyện, thể dục
Giải nghĩa & ví dụ
拿,抓在手里;做,从事;体育锻炼
这台机器操作起来很简单。
zhè tái jīqì cāozuò qǐlai hěn jiǎndān.
Cái máy này vận hành rất đơn giản.
Cụm thường gặp
操场 (sân vận động) / 操作 (thao tác) / 体操 (thể dục)
操
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 操. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.