Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtbổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

vá; sửa; đắp lại (chỗ rách, chỗ hỏng); bổ sung; bù đắp; bồi bổ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vá; sửa; đắp lại (chỗ rách, chỗ hỏng)

    修补;补上破损的地方

    妈妈把破了的衣服补好了。

    māma bǎ pò le de yīfu bǔ hǎo le.

    Mẹ đã vá lại chiếc áo bị rách.

  2. bổ sung; bù đắp; bồi bổ

    补充;补足;滋补

    你应该多补一些维生素。

    nǐ yīnggāi duō bǔ yìxiē wéishēngsù.

    Bạn nên bổ sung thêm vitamin.

Cụm thường gặp

补衣服 (vá áo) / 补充营养 (bổ sung dinh dưỡng) / 补考 (thi bù)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 补. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.