兵
Bính âmbīngHán-ViệtbinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lính; binh sĩ; quân đội; binh lực; việc quân
Nghĩa theo từ loại
名
lính; binh sĩ
军人;士兵
他年轻时当过兵。
tā niánqīng shí dāng guò bīng.
Hồi trẻ anh ấy từng đi lính.
quân đội; binh lực; việc quân
军队;关于军事的
纸上谈兵毫无用处。
zhǐ shàng tán bīng háo wú yòngchù.
Bàn việc quân trên giấy chẳng có ích gì.
Cụm thường gặp
当兵 (đi lính) / 士兵 (binh sĩ) / 派兵 (điều binh)
兵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.