Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbīngHán-ViệtbinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lính; binh sĩ; quân đội; binh lực; việc quân

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lính; binh sĩ

    军人;士兵

    他年轻时当过兵。

    tā niánqīng shí dāng guò bīng.

    Hồi trẻ anh ấy từng đi lính.

  2. quân đội; binh lực; việc quân

    军队;关于军事的

    纸上谈兵毫无用处。

    zhǐ shàng tán bīng háo wú yòngchù.

    Bàn việc quân trên giấy chẳng có ích gì.

Cụm thường gặp

当兵 (đi lính) / 士兵 (binh sĩ) / 派兵 (điều binh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.