Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtbứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ép buộc, bức bách; áp sát, tiến sát, dồn ép

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ép buộc, bức bách

    强迫;给人以压力

    别再逼他做决定了。

    bié zài bī tā zuò juédìng le.

    Đừng ép anh ấy đưa ra quyết định nữa.

  2. áp sát, tiến sát, dồn ép

    靠近;逼近

    敌军步步逼近城墙。

    díjūn bùbù bījìn chéngqiáng.

    Quân địch từng bước áp sát tường thành.

Cụm thường gặp

逼债 (đòi nợ ráo riết) / 逼近目标 (áp sát mục tiêu) / 苦苦相逼 (ép buộc gay gắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.