Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毕

bìHán-ViệttấtTừ loạiđộng từ

xong, hoàn tất, kết thúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完成;结束

    她大学毕业以后当了老师。

    tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le lǎoshī.

    Sau khi tốt nghiệp đại học cô ấy trở thành giáo viên.

Cụm thường gặp

毕业 (tốt nghiệp) / 毕竟 (rốt cuộc) / 毕生 (cả đời)

Cách viết

毕

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.