毕
bìHán-ViệttấtTừ loạiđộng từ
xong, hoàn tất, kết thúc
Giải nghĩa & ví dụ
完成;结束
她大学毕业以后当了老师。
tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le lǎoshī.
Sau khi tốt nghiệp đại học cô ấy trở thành giáo viên.
Cụm thường gặp
毕业 (tốt nghiệp) / 毕竟 (rốt cuộc) / 毕生 (cả đời)
毕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 毕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.